mải miết

Học thuật
Thân thiện
mải miết

Một cậu bé mải miết ngồi viết bài ở bàn học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chăm chú, say mê làm một việc đó đến mức quên cả thời gian xung quanh: "Mải miết" diễn tả trạng thái tập trung cao độ, chuyên tâm vào một công việc, hoạt động hoặc suy nghĩ nào đó một cách liên tục, không dứt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy mải miết ngồi viết báo cáo cả buổi sáng. ( ấy chăm chú ngồi viết báo cáo suốt cả buổi sáng.)
    • Cậu mải miết đọc cuốn truyện tranh mới. (Cậu say mê đọc cuốn truyện tranh mới.)
    • Anh ấy mải miết suy nghĩ về giải pháp cho vấn đề. (Anh ấy chìm đắm trong suy nghĩ về giải pháp cho vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự liên tục, không ngừng nghỉ của hành động:
    • Đoàn người mải miết bước đi trên con đường dài. (Đoàn người không ngừng bước đi trên con đường dài.)
    • Dòng sông mải miết chảy về biển cả. (Dòng sông không ngừng chảy về biển cả - dùng với nghĩa bóng).
Biến thể từ gần giống
  • Mải (tính từ): đang say sưa, chú tâm vào việc đó đến mức không để ý khác. Thường dùng trong các kết hợp như "mải chơi", "mải nói", "mải làm".

    • mải chơi quên cả giờ về. ( say sưa chơi quên cả giờ về.)
  • Miệt mài (tính từ): chăm chỉ, cần cù, làm việc liên tục không biết mệt mỏi. Gần nghĩa với "mải miết" nhưng thường thiên về sự chăm chỉ lao động.

    • Người nông dân miệt mài làm việc trên cánh đồng. (Người nông dân cần cù làm việc trên cánh đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Say mê: đam mê, thích thú đến mức dành hết tâm trí.
  • Chuyên chú: tập trung tư tưởng, chú ý vào một việc.
  • Chăm chú: rất tập trung sự chú ý.
Từ trái nghĩa
  • đãng: không tập trung, để ý đến việc khác.
  • Ngắt quãng: làm gián đoạn, không liên tục.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mải miết làm việc: chăm chú, say sưa làm việc không ngừng nghỉ.

    • Ông ấy mải miết làm việc trong phòng thí nghiệm. (Ông ấy say sưa làm việc trong phòng thí nghiệm.)
  • Mải miết theo đuổi: kiên trì, không từ bỏ mục tiêu.

    • ấy mải miết theo đuổi ước mơ của mình. ( ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.)
mải miết

Một cậu bé mải miết ngồi viết bài ở bàn học.

  1. Nh. Mải: Mải miết ngồi viết.